TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP TRẦN ANH TÂN PHÚ (GIAI ĐOẠN 1)
Khu công nghiệp Trần Anh Tân Phú giai đoạn 1 có quy mô diện tích 105 ha (hoặc 105,47 ha / 106 ha theo các mốc quy hoạch chi tiết) trên tổng diện tích toàn khu 262 ha. Dự án được phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 vào ngày 29/10/2010 theo Quyết định số 3061/QĐ-UBND của UBND tỉnh Long An và chính thức khởi công xây dựng vào ngày 30/07/2020.
Dự án do Công ty Cổ phần Đầu tư DNN – Tân Phú (thành viên thuộc Trần Anh Group) làm chủ đầu tư hạ tầng. Thời hạn vận hành và sử dụng đất của dự án kéo dài đến ngày 10/06/2061 (hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê).
Tên chính thức: Khu công nghiệp Trần Anh Tân Phú (Giai đoạn 1)
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty Cổ phần Đầu tư DNN – Tân Phú (Trần Anh Group)
Địa điểm hành chính: Xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh (Xã Tân Phú / ấp Tân Quý Hạ, huyện Đức Hòa, Long An cũ)
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: Đến ngày 10/06/2061
Tổng diện tích Giai đoạn 1: 105,47 ha (Tổng quy mô toàn dự án: 262 ha)
Sản phẩm cung cấp (Giai đoạn 1): Đất nền xây dựng nhà máy từ 0.5 ha đến 10 ha và nhà xưởng xây sẵn từ 1 ha đến 10 ha.
Mật độ xây dựng thuần: 50% – 60% (tùy theo diện tích lô đất và chiều cao xây dựng).
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
Khu công nghiệp Trần Anh Tân Phú tọa lạc ngay vị trí "vàng" cửa ngõ kết nối khu vực Tây Bắc – Tây Nam với TP. Hồ Chí Minh, sở hữu mạng lưới giao thông liên vùng cực kỳ thuận lợi.
2.1. Giới hạn ranh giới (Tứ cận):
Phía Bắc: Giáp rạch Nhum
Phía Nam: Giáp kênh Bến Ma và kênh Bảy Kéo
Phía Đông: Giáp kênh Xáng
Phía Tây: Giáp sông Vàm Cỏ Đông và rạch Nhum
2.2. Cự ly kết nối giao thông liên vùng:
Kết nối đường bộ:
Nằm ngay mặt tiền đường tỉnh 830, kết nối Vành đai 3, Vành đai 4, Quốc lộ 22, QL 1A, Quốc lộ N2 và cao tốc TP.HCM – Trung Lương, cao tốc TP.HCM – Mộc Bài.
Cách ranh giới TP. Hồ Chí Minh khoảng 17 km.
Cách trung tâm thị trấn Hậu Nghĩa (Đức Hòa cũ) khoảng 5 km.
Kết nối hàng không:
Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: Khoảng 24,8 km (đường chim bay) đến 50 km (đường bộ).
Thuận tiện liên kết với Sân bay Quốc tế Long Thành.
Kết nối đường thủy & Cảng biển:
Sở hữu hệ thống đường thủy hoàn chỉnh kết nối trực tiếp sông Vàm Cỏ Đông với các cảng lớn như: Cảng Bourbon, Cảng Soài Rạp, Cảng Quốc tế Long An, Cảng Hiệp Phước và đặc biệt giáp Cảng biển Tân Lập (cảng quốc tế lớn chỉ cách cửa biển Đông khoảng 14km).
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH (GIAI ĐOẠN 1)
Hạ tầng kỹ thuật tại KCN Trần Anh Tân Phú giai đoạn 1 được đầu tư bài bản, hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe của mô hình khu công nghiệp xanh:
Hệ thống giao thông:
Thiết kế theo mô hình mạch vòng bao quanh các khu đất nhỏ, giúp lưu thông linh hoạt đến từng nhà máy.
Lộ giới đường nội bộ rộng rãi từ 20m đến 70m, thiết kế chịu tải trọng nặng trên 50 tấn.
Hệ thống cấp điện: Lấy nguồn tổng công suất 25 MVA từ trạm biến áp 110/22kV Đức Huệ – Đức Hòa, bảo đảm cung cấp điện ổn định liên tục cho sản xuất và hệ thống chiếu sáng giao thông.
Hệ thống cấp nước sạch: Sử dụng nguồn nước ngầm tại chỗ kết hợp trạm bơm tăng áp giai đoạn 1 có công suất 3.000 m³/ngày đêm, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt.
Hệ thống thoát nước & Xử lý nước thải:
Hệ thống thoát nước mưa xây dựng riêng biệt hoàn toàn với nước thải.
Trạm xử lý nước thải giai đoạn 1 vận hành với công suất 2.900 m³/ngày đêm, áp dụng công nghệ tiên tiến, nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn cấp B theo QCVN 40:2011/BTNMT trước khi xả thải.
Hệ thống tiện ích nội khu nổi bật:
Khu bến cảng & dịch vụ logistic nội khu rộng hơn 9.000 m² ngay bên bờ sông Vàm Cỏ Đông, đóng vai trò cửa ngõ giao thương đường thủy.
Khu công viên cây xanh (chiếm 20% diện tích đất KCN) đóng vai trò lá phổi sinh thái.
Khu nhà ở chuyên gia hiện đại, trạm xăng dầu sát bến cảng, trạm cấp nước trung tâm và hệ thống an ninh bảo vệ 24/7.
4. NGÀNH NGHỀ THU HÚT ĐẦU TƯ TẠI GIAI ĐOẠN 1
Khu công nghiệp Trần Anh Tân Phú giai đoạn 1 tiếp nhận đa dạng các nhóm ngành nghề công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường:
Khu kỹ nghệ ngành cơ khí & công nghệ:
Cơ khí: Chế tạo máy móc, thiết bị công – nông – lâm nghiệp, y tế; chế tạo máy gia công kim loại, khuôn mẫu; sản xuất phụ tùng, linh kiện ô tô – xe máy, thiết bị xử lý môi trường.
Điện tử – viễn thông: Sản xuất thiết bị điện, điện tử, vật liệu bán dẫn, linh kiện điện tử dân dụng, cáp viễn thông.
Chế biến gỗ & vật liệu: Chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ, đồ mộc trang trí nội thất (không ngâm tẩm), hàng thủ công mỹ nghệ cao cấp.
Nhóm khác: Sản xuất dây cáp điện, văn phòng phẩm, cấu kiện vật liệu xây dựng mới, giày dép, săm lốp cao su, pin điện phân, bao bì in ấn, sản phẩm nhựa công nghiệp và gia dụng (không tái chế).
Khu kỹ nghệ ngành sinh học & thực phẩm:
Sản xuất dược phẩm, dược liệu, hóa mỹ phẩm, hương liệu.
Sản xuất phân bón hữu cơ ứng dụng công nghệ sinh học tân tiến.
Chế biến thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản, chế biến nông – lâm sản và thực phẩm chức năng, nước giải khát.
5. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Các mức đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo; chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí, diện tích và chính sách tại thời điểm ký hợp đồng)
5.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo (Giai đoạn 1):
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
| Giá thuê cơ sở hạ tầng đất (50 năm) | 120 – 155 USD/m² | Chưa bao gồm VAT (Tùy vị trí và diện tích) |
| Giá thuê nhà xưởng xây sẵn | 2,6 – 3,2 USD/m²/tháng | Đa dạng diện tích từ 1ha đến 10ha |
| Phí duy tu bảo dưỡng hạ tầng | 10.254 VNĐ/m²/năm | Bao gồm an ninh, chiếu sáng, sửa chữa hạ tầng |
| Đơn giá nước sạch | 10.500 VNĐ/m³ (hoặc ~0,4 USD/m³) | Thanh toán theo lượng tiêu thụ thực tế |
| Phí xử lý nước thải | 11.000 VNĐ/m³ (hoặc ~0,28 USD/m³) | Áp dụng cho nước thải đạt tiêu chuẩn loại B |
| Giá điện sản xuất | 0,03 – 0,1 USD/kWh | Theo biểu giá chính thức của Điện lực Đức Hòa |
5.2. Chính sách ưu đãi đầu tư:
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT): Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu, giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu tạo tài sản cố định cho doanh nghiệp; miễn thuế nhập khẩu trong 5 năm đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được.
Ưu đãi khác: Hỗ trợ thủ tục pháp lý hành chính theo cơ chế "một cửa", hỗ trợ đào tạo tuyển dụng lao động và các chính sách ưu đãi sử dụng hạ tầng từ chủ đầu tư Trần Anh Group.
6. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI LÂN CẬN
Nguồn nhân lực chất lượng cao: Giai đoạn 1 của dự án khi vận hành dự kiến thu hút khoảng 40.000 lao động và chuyên gia. Xung quanh KCN hiện hữu hệ thống các trường đào tạo nghề chất lượng (Trường Cao đẳng nghề Đức Hòa, Trung cấp nghề Đức Hòa,...) đảm bảo nguồn cung nhân lực tay nghề cao.
Tiện ích ngoại khu đồng bộ: Dự án nằm gần trung tâm hành chính xã Tân Phú, UBND thị trấn Hậu Nghĩa và kết nối trực tiếp với chuỗi đô thị do Trần Anh Group phát triển (Phúc An City, West Lakes Golf Villas, Phúc An Garden...), mang lại hệ sinh thái sống, làm việc và lưu trú hoàn hảo cho các chuyên gia.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KCN TRẦN ANH TÂN PHÚ (GIAI ĐOẠN 1)
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Tên Khu công nghiệp | Khu công nghiệp Trần Anh Tân Phú (Giai đoạn 1) |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Đầu tư DNN – Tân Phú (Trần Anh Group) |
| Địa điểm vị trí | Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh (Xã Tân Phú, H. Đức Hòa, Long An cũ) |
| Thời gian vận hành | Đến ngày 10/06/2061 (Khởi công 30/07/2020) |
| Quy mô diện tích | Tổng diện tích Giai đoạn 1: 105,47 ha (Tổng toàn khu: 262 ha) |
| Mật độ xây dựng | 50% – 60% |
| Quy mô lao động | Dự kiến thu hút khoảng 40.000 lao động & chuyên gia (toàn dự án) |
| Ngành nghề chính | Cơ khí chế tạo, điện tử viễn thông, chế biến gỗ, hóa chất, dược phẩm, thực phẩm, dệt may (không nhuộm) |
| LOCATION & DISTANCE (VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH) | |
| Tuyến đường tiếp giáp | Mặt tiền đường tỉnh 830 |
| Đường bộ & Đô thị | Cách ranh giới TP.HCM: 17 km; Cách trung tâm Hậu Nghĩa: 5 km; Kết nối Vành đai 3, Vành đai 4, QL22, QL1A |
| Hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: 24,8 km (đường chim bay) đến 50 km (đường bộ) |
| Cảng biển & Đường thủy | Giáp sông Vàm Cỏ Đông, KCN có bến cảng nội khu 9.000 m²; gần Cảng biển Tân Lập, Cảng Hiệp Phước |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Giao thông nội khu | Lộ giới từ 20m đến 70m, chịu tải trọng trên 50 tấn |
| Nguồn điện | Tổng công suất 25 MVA từ trạm 110/22kV Đức Huệ – Đức Hòa |
| Nguồn nước sạch | Trạm bơm tăng áp giai đoạn 1 công suất 3.000 m³/ngày đêm |
| Hệ thống xử lý nước thải | Trạm xử lý nước thải giai đoạn 1 công suất 2.900 m³/ngày đêm (Đạt chuẩn loại B theo QCVN 40:2011/BTNMT) |
| Tiện ích đặc biệt | Cảng nội khu dịch vụ logistics rộng hơn 9.000 m² ven sông Vàm Cỏ Đông |
| LEASING PRICE & FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ & PHÍ) | |
| Giá thuê đất hạ tầng | 120 – 155 USD/m² cho toàn bộ thời hạn thuê (chưa VAT) |
| Giá thuê nhà xưởng | 2,6 – 3,2 USD/m²/tháng (Diện tích 1ha – 10ha) |
| Phí bảo dưỡng hạ tầng | 10.254 VNĐ/m²/năm |
| Giá điện & Nước sạch | • Nước: 10.500 VNĐ/m³ (~0,4 USD) • Điện: 0,03 – 0,1 USD/kWh |
| Phí xử lý nước thải | 11.000 VNĐ/m³ (~0,28 USD) |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Miễn thuế 2 năm đầu, Giảm 50% trong 4 năm tiếp theo |
| Thuế nhập khẩu | Miễn thuế nhập khẩu tạo tài sản cố định; miễn 5 năm đối với nguyên vật liệu trong nước chưa sản xuất được |
| Hỗ trợ đầu tư | Hỗ trợ thủ tục pháp lý "một cửa", hỗ trợ tuyển dụng và đào tạo lao động |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Khu vực để xe máy
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điều hòa nóng
- An ninh bảo vệ



