TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP XUYÊN Á
Khu công nghiệp Xuyên Á được thành lập vào tháng 01/2005 và chính thức đưa vào vận hành khai thác từ năm 2011 với thời hạn sử dụng đất 50 năm (đến tháng 01/2055 / năm 2056). Dự án nằm trên tuyến Đường tỉnh 824, ấp Tràm Lạc, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An (theo điều chỉnh ranh giới hành chính một số snippet ghi nhận thuộc xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh).
Được phát triển theo phương châm "Chất lượng và Thân thiện", KCN Xuyên Á đã đạt tốc độ tăng trưởng gấp 1.5 – 3 lần so với dự kiến. Dự án sở hữu pháp lý hoàn tất, mật độ xây dựng cho phép đạt 70%, đạt tỷ lệ lấp đầy 100% ở nhiều phân khu và đang tiếp tục đẩy mạnh các hoạt động chuyển nhượng đất hạ tầng, cho thuê nhà xưởng xây sẵn.
Tên chính thức: Khu công nghiệp Xuyên Á (Xuyen A Industrial Park)
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty Cổ phần Ngọc Phong (Thành viên Tập đoàn Hải Sơn)
Địa điểm hành chính: Đường Tỉnh lộ 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An (tiếp giáp xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh)
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: 50 năm (Thành lập 01/2005, hoạt động từ 2011 đến 01/2055)
Tổng diện tích quy hoạch: 513 ha (Diện tích quy hoạch KCN: 479,536 ha; Đất dân cư: ~33,5 ha)
Chiều dài mặt tiền KCN: Trải dài 1,5 km dọc theo Tỉnh lộ 824
Mật độ xây dựng cho phép: 70%
Tỷ lệ lấp đầy: Đạt 100% (Sẵn sàng các phương án chuyển nhượng đất hạ tầng và cho thuê xưởng hoàn thiện)
Ngành nghề thu hút chính: Công nghiệp chế biến (thực phẩm, bánh kẹo, nước giải khát, nông hải sản, thức ăn gia súc); công nghiệp nhẹ (cơ khí chính xác, chế tạo máy, phụ tùng xe máy, dệt – nhuộm, xi mạ, may mặc, giày dép, gốm sứ, in ấn, bao bì); công nghiệp kỹ thuật cao (điện tử, viễn thông, dược phẩm, thiết bị y tế); công nghiệp hóa chất (mỹ phẩm, chất tẩy rửa, sơn, nhựa, bao PP).
1.1. Cơ cấu sử dụng đất chi tiết (Quy mô KCN 479,536 ha):
Đất xây dựng nhà máy công nghiệp: 212,3996 ha (chiếm tỷ trọng chính)
Đất phát triển hạ tầng giao thông: 37,8450 ha
Đất xây dựng cây xanh cảnh quan: 34,6851 ha
Đất dành cho khu hành chính và dịch vụ: 9,2829 ha
Đất xây dựng công trình kỹ thuật: 7,5638 ha
Đất xây dựng kho tàng, cảng bến: 4,1236 ha
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
KCN Xuyên Á tọa lạc tại vị trí giao lộ chiến lược trên tuyến Tỉnh lộ 824, nằm ngay cửa ngõ giao thương phía Tây và Tây Bắc nối TP. Hồ Chí Minh với các tỉnh miền Tây Nam Bộ.
2.1. Cự ly kết nối giao thông trọng điểm:
Kết nối đường bộ và Đô thị:
Nằm trực tiếp trên tuyến Đường tỉnh 824 (Cổng chính KCN đặt tại trục DT824).
Cách Quốc lộ 22 (Xuyên Á): 7 km.
Cách Ngã tư An Sương: 15 km.
Cách trung tâm TP. Hồ Chí Minh: 22 – 30 km.
Cách TP. Tân An (Long An cũ): 50 km.
Kết nối nhanh chóng với các tuyến huyết mạch: Quốc lộ N2, Tỉnh lộ 10, Nguyễn Văn Bứa, Vành đai 3, Vành đai 4 và cao tốc TP. HCM – Mộc Bài.
Kết nối hàng không và Cảng biển:
Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: 18 – 20 km.
Cách Ga Bình Triệu: 22 km.
Cách Tân Cảng: 25 km.
Cách Cảng Sài Gòn: 28 km.
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH
Mạng lưới hạ tầng kỹ thuật tại KCN Xuyên Á được đầu tư đồng bộ, hiện đại theo chuẩn mực chất lượng quốc tế:
Hệ thống giao thông nội khu:
Trục đường chính: Rộng 40m với 4 làn xe thảm bê tông nhựa chịu tải trọng nặng.
Trục đường nhánh nội bộ: Rộng từ 15m đến 25m (lộ giới tổng thể 10–40m, tải trọng trục 10–30 tấn), phân bổ khoảng cách lô đất từ 200m – 400m.
Hệ thống cấp điện: Cung cấp đường dây trung thế 22kV từ trạm biến áp 110kV Bến Lức và Đức Hòa với tổng công suất nguồn đạt 63 MVA, đưa điện tới tận hàng rào nhà máy.
Hệ thống cấp nước sạch:
Nguồn nước sản xuất được cấp từ nhà máy nội khu áp dụng công nghệ Singapore, công suất 5.000 m³/ngày đêm.
Hệ thống nước sinh hoạt riêng biệt: Quy hoạch khu vực nước sinh hoạt với diện tích 12,40 ha, độ sâu 10m, bảo đảm nguồn nước dồi dào cho sản xuất và sinh hoạt dân cư.
Hệ thống xử lý nước thải (Điểm mạnh cốt lõi):
Trang bị trạm xử lý nước thải tập trung công nghệ tiên tiến từ Singapore với tổng công suất 10.000 m³/ngày đêm (gồm 2 mô-đun: Hệ 1 công suất 6.000 m³/ngày đêm; Hệ 2 công suất 3.600 m³/ngày đêm).
Nước thải đầu vào nhận tiêu chuẩn Loại C, xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT Loại A trước khi xả ra sông Vàm Cỏ Đông. Nhờ đó, KCN Xuyên Á được phép tiếp nhận các ngành công nghiệp có tính ô nhiễm cao như dệt nhuộm, xi mạ, bảo vệ thực vật, hóa chất...
Hạ tầng viễn thông và Cảnh quan: Mạng lưới cáp đồng luồn ống PVC chôn sâu 0,8m (chiều dài đến tủ cáp 434m, đến hộp chia số 1.756m, đáp ứng 2.327 thuê bao); hệ thống thoát nước mưa và nước thải riêng biệt; cây xanh bao phủ hơn 34 ha giúp giảm ô nhiễm tiếng ồn và bụi mịn.
4. NGÀNH NGHỀ THU HÚT ĐẦU TƯ
KCN Xuyên Á thu hút đa dạng lĩnh vực sản xuất từ công nghiệp nhẹ, công nghệ cao cho đến các ngành công nghiệp nặng đặc thù:
Công nghiệp chế biến: Thực phẩm, bánh kẹo, nước giải khát, nông hải sản, thức ăn gia súc.
Công nghiệp nhẹ và Cơ khí: Xi mạ, dệt nhuộm; sản xuất que hàn, cơ khí chính xác, chế tạo máy, phụ tùng xe máy; trang trí nội thất, văn phòng phẩm, dụng cụ thể thao, gốm sứ; sản xuất giấy, bao bì, in ấn, in hoa trên vải; cán đúc kim loại quy mô nhỏ, sản xuất thủy tinh.
Công nghiệp kỹ thuật cao: Thiết bị điện tử, phương tiện viễn thông, dược phẩm, thiết bị y tế.
Công nghiệp hóa chất: Nguyên liệu hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm, chất tẩy rửa, nhựa, bao PP từ hạt nhựa, sơn xây dựng.
5. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Mức đơn giá dưới đây chưa bao gồm VAT và có thể điều chỉnh tùy theo thời điểm và hợp đồng thực tế)
5.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo:
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
| Giá thuê đất hạ tầng | 60 – 120 USD/m² | Phương thức thanh toán 1 lần hoặc hàng năm |
| Phí quản lý KCN | 0,04 USD/m²/tháng | Thanh toán định kỳ hàng tháng |
| Giá cấp nước sạch | 8.000 VNĐ/m³ (~0,26 USD/m³) | Cấp từ nhà máy nước nội khu |
| Phí xử lý nước thải | 0,26 – 0,30 USD/m³ | Tính trên 80% lượng nước sạch tiêu thụ (Đầu vào loại C, đầu ra loại A) |
| Giá điện sản xuất (theo EVN / Điện lực Đức Hòa) | • Giờ cao điểm (9h30–11h30, 17h–20h): 1.645 VNĐ/kWh • Giờ bình thường (4h–9h30, 11h30–17h, 20h–22h): 815 VNĐ/kWh | Áp dụng theo khung giờ đo đếm thực tế |
5.2. Chính sách ưu đãi đầu tư:
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT): Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu, giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đối với các dự án thuộc danh mục ưu đãi đầu tư theo Nghị định 218/2013/NĐ-CP được miễn thuế 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định theo Điều 12, Nghị định 87/2010/NĐ-CP.
Hỗ trợ pháp lý: Hỗ trợ miễn phí/nhanh chóng các thủ tục đăng ký thành lập công ty, chi nhánh, xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC) và cấp phép xây dựng nhà xưởng.
6. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI LÂN CẬN
Nguồn nhân lực dồi dào: Khu vực Đức Hòa hội tụ trên 300.000 công nhân và kỹ sư làm việc trong các cơ sở sản xuất. Nhờ giáp ranh TP. HCM và các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long (nơi đóng góp hơn 40% lao động cho các KCN Long An), KCN Xuyên Á luôn đảm bảo nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao. Lao động được KCN hỗ trợ đào tạo trước khi đưa vào vận hành thực tế.
Hạ tầng dịch vụ lân cận: Huyện Đức Hòa là đô thị phát triển với sự hiện diện của hàng loạt ngân hàng lớn (Agribank, Vietcombank, BIDV, Sacombank, VietinBank, ACB, HDBank...), dịch vụ bưu chính viễn thông, khu dân cư sầm uất và kết nối chuỗi KCN lớn (Đức Hòa 1, Tân Đức, Tân Đô, Hải Sơn...).
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP XUYÊN Á
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Tên Khu công nghiệp | Khu công nghiệp Xuyên Á (Xuyen A Industrial Park) |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Ngọc Phong (Thành viên Tập đoàn Hải Sơn) |
| Địa điểm vị trí | Đường tỉnh 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An |
| Thời gian vận hành | 50 năm (Thành lập 01/2005, hoạt động từ 2011 đến 01/2055) |
| Tổng diện tích quy hoạch | Đất KCN: 479,536 ha; Đất dân cư: ~33,5 ha; Mặt tiền rộng 1,5 km |
| Mật độ xây dựng | 70% |
| Cơ cấu sử dụng đất | • Đất nhà máy: 212,39 ha • Đất giao thông: 37,84 ha • Đất cây xanh: 34,68 ha • Đất hành chính và dịch vụ: 9,28 ha • Đất kỹ thuật và kho bãi: ~11,68 ha |
| Quy mô lao động | Tập trung trên 300.000 công nhân và kỹ sư trong khu vực |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp chế biến; công nghiệp nhẹ (cơ khí, điện máy, dệt nhuộm, xi mạ, may mặc); điện tử, dược phẩm; hóa chất |
| LOCATION & DISTANCE (VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH) | |
| Tuyến đường tiếp giáp | Cổng chính trên Đường tỉnh 824 |
| Đường bộ và Đô thị | Cách Quốc lộ 22 (Xuyên Á): 7 km; Cách Ngã tư An Sương: 15 km; Cách trung tâm TP. HCM: 22 – 30 km; Cách TP. Tân An: 50 km |
| Hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: 18 – 20 km |
| Cảng biển và Ga tàu | Cách Ga Bình Triệu: 22 km; Cách Tân Cảng: 25 km; Cách Cảng Sài Gòn: 28 km |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Giao thông nội khu | Trục chính rộng 40m (4 làn xe); Đường nhánh rộng 15 – 25m (tải trọng 10–30 tấn) |
| Nguồn điện | Tuyến trung thế 22kV từ trạm 110kV Bến Lức và Đức Hòa (Công suất nguồn 63 MVA) |
| Nguồn nước sạch | Nhà máy nội khu 5.000 m³/ngày; Hồ cấp nước sinh hoạt rộng 12,4 ha, sâu 10m |
| Hệ thống xử lý nước thải | Trạm xử lý tập trung 10.000 m³/ngày (Công nghệ Singapore, đạt chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT Loại A, tiếp nhận dệt nhuộm, xi mạ) |
| Hạ tầng viễn thông | Cáp ngầm PVC chôn sâu 0,8m; dung lượng 2.327 thuê bao |
| LEASING PRICE & FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ & PHÍ) | |
| Giá thuê đất hạ tầng | 60 – 120 USD/m² (chưa VAT) |
| Phí quản lý KCN | 0,04 USD/m²/tháng (chưa VAT) |
| Giá điện sản xuất | Cao điểm: 1.645 VNĐ/kWh; Bình thường: 815 VNĐ/kWh |
| Giá nước sạch | 8.000 VNĐ/m³ (~0,26 USD/m³, chưa VAT) |
| Phí xử lý nước thải | 0,26 – 0,30 USD/m³ (tính trên 80% nước sạch) |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Miễn thuế 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (Dự án ưu đãi: Miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm) |
| Thuế nhập khẩu | Miễn thuế nhập khẩu máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định |
| Hỗ trợ đầu tư | Hỗ trợ miễn phí thủ tục thành lập doanh nghiệp, xin cấp giấy chứng nhận đầu tư (IRC) và phép xây dựng |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Hệ thống PCCC
- Cây ATM



