TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP NAM THUẬN
Khu công nghiệp Nam Thuận được triển khai khởi công vào ngày 21/04/2022 và hiện đã đi vào hoạt động. Dự án có tổng diện tích quy hoạch toàn khu là 308 ha (trong đó có 99 ha dành riêng để phát triển khu nhà ở và đô thị chuẩn quốc tế), với tổng mức đầu tư lên đến hơn 5.300 tỷ đồng. Thời gian vận hành và thời hạn sử dụng đất của dự án kéo dài đến năm 2066.
Tên chính thức: Khu công nghiệp và Dân cư Nam Thuận
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty Cổ phần Đại Lộc Long An
Nhà phát triển dự án: Công ty TNHH Hải Sơn
Địa điểm hành chính: Xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh (Xã Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An cũ)
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: Đến năm 2066 (Bắt đầu hoạt động từ năm 2022)
Tổng diện tích quy hoạch: 308 ha (Diện tích đất nhà máy chiếm khoảng 70% / 210,15 ha; Diện tích khu nhà ở: 99 ha)
Mật độ xây dựng: 60%
Ngành nghề thu hút chính: Điện tử, viễn thông; cơ khí, luyện kim; dệt, nhuộm và may mặc; hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm; chế biến gỗ, thủy tinh, gốm sứ; chế biến thực phẩm, nước giải khát và dịch vụ logistics.
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
KCN Nam Thuận sở hữu vị trí "vàng" về giao thương kinh tế, nằm liền kề Tỉnh lộ 10 và các trục đường huyết mạch kết nối trực tiếp với khu vực phía Tây TP. Hồ Chí Minh.
2.1. Lợi thế vị trí chiến lược:
Tọa lạc trên hai tuyến đường trọng yếu của khu vực là ĐT 823B và ĐT 823D, dễ dàng kết nối với các khu công nghiệp lân cận như cụm KCN Hải Sơn.
Tiếp giáp với hai kênh Bảy và kênh Năm, nằm trong chuỗi cung ứng vận chuyển hàng hóa từ Long An đến các cảng lớn và cửa khẩu quốc tế.
2.2. Cự ly kết nối giao thông liên vùng:
Kết nối đường bộ:
Cách trung tâm TP. Hồ Chí Minh: Khoảng 20 km – 30 km.
Cách thị trấn Đức Hòa: 10 km.
Cách Hóc Môn: 14 km.
Cách thị trấn Củ Chi: 20 km.
Kết nối thuận tiện qua các tuyến đường Kênh Tây (823B), Vành đai 3, Tỉnh lộ 830 (Vành đai 4).
Kết nối đường hàng không:
Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: Khoảng 25 km – 27 km.
Cách Sân bay Quốc tế Long Thành: Khoảng 76 km.
Kết nối đường sắt & Đường thủy:
Cách Ga Sài Gòn: Khoảng 25 km – 30 km.
Cách Ga hàng hóa Dĩ An: 36 km.
Cách Cảng Bourbon: 36 km.
Cách Cảng Cát Lái: Khoảng 43 km – 45 km.
Cách Cảng Hiệp Phước: 43 km.
Cách Cảng Quốc tế Long An: 55 km.
Cách cửa khẩu Mộc Bài: Khoảng 50 km.
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH
KCN Nam Thuận được quy hoạch và đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật hiện đại, đồng bộ theo tiêu chuẩn quốc tế, kết hợp hài hòa với không gian xanh sinh thái:
Hệ thống giao thông nội khu: Hệ thống đường nhựa hoàn chỉnh, rộng rãi với hai tuyến đường chính có lộ giới lớn từ 20m đến 46m, đảm bảo lưu thông thông suốt cho các phương tiện vận tải hạng nặng.
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện trung thế và hạ thế được cung cấp ổn định, trụ điện phân phối trực tiếp đến từng nhà máy, đáp ứng đầy đủ công suất hoạt động cho mọi quy mô sản xuất.
Hệ thống cấp nước sạch: Nguồn nước sạch đạt chuẩn chất lượng cao được cung cấp bởi Nhà máy nước Phú Mỹ Vinh, với công suất cấp nước lớn đạt khoảng 15.000 m³/ngày đêm.
Hệ thống xử lý nước thải: Ứng dụng công nghệ xử lý hiện đại, công suất lớn đạt 12.000 m³/ngày đêm, đảm bảo xử lý triệt để nước thải và đáp ứng các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường nghiêm ngặt.
Hệ thống an ninh & PCCC: Lực lượng bảo vệ chuyên nghiệp túc trực 24/24; trang bị đầy đủ hệ thống trụ chữa cháy, xe chữa cháy và đội ngũ cứu hộ sẵn sàng ứng phó mọi tình huống khẩn cấp.
Không gian xanh & Tiện ích đô thị: Diện tích cây xanh và mặt nước được quy hoạch khoa học (chiếm hơn 11% diện tích), mang lại môi trường làm việc trong lành. Khu đô thị tích hợp 99 ha gồm đầy đủ tiện ích như công viên, trường học, trạm y tế, khu thương mại dịch vụ.
4. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Các mức đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo chính sách của chủ đầu tư tại từng thời điểm cụ thể)
4.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo:
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
| Giá thuê đất hạ tầng | 180 – 240 USD/m² | Đất đã trả tiền thuê 1 lần cho cả chu kỳ thuê (chưa VAT) |
| Phí quản lý hạ tầng | 0,04 USD/m²/tháng (hoặc 0.4 USD/m²/năm) | Phí quản lý và duy tu hạ tầng chung |
| Giá điện sản xuất | Từ 0,03 – 0,1 USD/kWh (hoặc theo khung giờ EVN) | • Giờ thấp điểm: 1.007 VNĐ/kWh • Giờ bình thường: 1.555 VNĐ/kWh • Giờ cao điểm: 2.871 VNĐ/kWh |
| Giá nước sạch | Khoảng 13.200 VNĐ/m³ (hoặc ~0,4 USD/m³) | Cấp từ Nhà máy nước Phú Mỹ Vinh |
| Phí xử lý nước thải | Khoảng 11.000 VNĐ/m³ (hoặc ~0,28 USD/m³) | Tính trên lưu lượng nước thải thực tế |
4.2. Chính sách ưu đãi đầu tư:
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT): Miễn thuế 02 năm đầu tính từ khi doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo.
Ưu đãi thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với các loại hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định cho dự án đầu tư; miễn thuế nhập khẩu trong 05 năm đầu đối với nguyên liệu, vật tư mà trong nước chưa sản xuất được.
Hỗ trợ đặc biệt: Các nhà đầu tư tại KCN Nam Thuận được hưởng chính sách hỗ trợ và ưu đãi tài chính theo Nghị định 67.
5. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI LÂN CẬN
Nguồn nhân lực dồi dào: Tỉnh Long An sở hữu lực lượng lao động trẻ, dồi dào và ổn định. Năng suất lao động không ngừng được cải thiện, làm chủ khoa học công nghệ với mức chi phí nhân công hợp lý và cạnh tranh.
Tiện ích ngoại khu hiện hữu: KCN Nam Thuận nằm liền kề UBND xã Đức Hòa Đông (cách 1,7 km) và các tuyến đường thương mại sầm uất (Nguyễn Văn Dương, Chợ Chiều, Tỉnh lộ 10...). Cư dân và người lao động dễ dàng tiếp cận hệ thống chợ, siêu thị, trường học, cơ sở y tế và các dịch vụ hành chính công đã hiện hữu sẵn có.
6. BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP NAM THUẬN
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Tên Khu công nghiệp | Khu công nghiệp và Dân cư Nam Thuận |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Đại Lộc Long An (Nhà phát triển: Công ty TNHH Hải Sơn) |
| Địa điểm vị trí | Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh (Xã Đức Hòa Đông, H. Đức Hòa, T. Long An cũ) |
| Thời gian vận hành | Đến năm 2066 (Khởi công hoạt động từ năm 2022) |
| Tổng diện tích quy hoạch | 308 ha (Đất nhà máy: ~210 ha; Đất khu dân cư đô thị: 99 ha) |
| Mật độ xây dựng | 60% |
| Ngành nghề chính | Điện tử, viễn thông; cơ khí, luyện kim; dệt, nhuộm, may mặc; hóa chất, dược phẩm; chế biến gỗ, gốm sứ; thực phẩm, giải khát; logistics |
| LOCATION & DISTANCE (VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH) | |
| Tuyến đường tiếp giáp | Liền kề Tỉnh lộ 10, ĐT 823B và ĐT 823D |
| Đường bộ & Đô thị | Cách trung tâm TP.HCM: 20 – 30 km; Cách Hóc Môn: 14 km; Cách Củ Chi: 20 km |
| Hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: 25 km – 27 km |
| Cảng biển & Cửa khẩu | Cách Cảng Sài Gòn: 30 km; Cảng Cát Lái: 43 – 45 km; Cảng Hiệp Phước: 43 km; Cửa khẩu Mộc Bài: 50 km |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Giao thông nội khu | Đường nhựa hoàn chỉnh, 2 tuyến đường chính lộ giới từ 20m đến 46m |
| Nguồn điện | Hệ thống cung cấp điện trung thế, hạ thế phân phối đến từng nhà máy |
| Nguồn nước sạch | Cung cấp bởi Nhà máy nước Phú Mỹ Vinh, công suất 15.000 m³/ngày đêm |
| Hệ thống xử lý nước thải | Trạm xử lý nước thải tập trung công nghệ hiện đại, công suất 12.000 m³/ngày đêm |
| An ninh & PCCC | Lực lượng bảo vệ trực 24/24; hệ thống PCCC tiêu chuẩn đầy đủ trụ và xe chữa cháy |
| LEASING PRICE & FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ & PHÍ) | |
| Giá thuê đất hạ tầng | 180 – 240 USD/m² (Đã trả tiền thuê 1 lần cho cả chu kỳ, chưa VAT) |
| Phí quản lý KCN | 0,04 USD/m²/tháng (hoặc 0.4 USD/m²/năm) |
| Giá điện sản xuất | Từ 0,03 – 0,1 USD/kWh (hoặc theo biểu giá giờ thấp/bình thường/cao điểm của EVN) |
| Giá nước sạch | Khoảng 13.200 VNĐ/m³ (~0,4 USD) |
| Phí xử lý nước thải | Khoảng 11.000 VNĐ/m³ (~0,28 USD) |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Miễn thuế 02 năm đầu, Giảm 50% trong 04 năm tiếp theo |
| Thuế nhập khẩu | Miễn thuế nhập khẩu tạo tài sản cố định; miễn 5 năm cho nguyên liệu trong nước chưa sản xuất được |
| Ưu đãi khác | Hưởng các chính sách ưu đãi tài chính và hỗ trợ phát triển theo Nghị định 67 |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điều hòa nóng
- Hệ thống PCCC
- Cây ATM






